biến chuyển

  1. Change
    • vạn vật biến chuyển
      everything undergoes a change
    • tình hình biến chuyển chậm nhưng tốt
      there is a slow change for the better in the situation
    • những biến chuyển căn bản
      fundamental changes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

biến chuyển
Mùa thu biến chuyển, lá cây chuyển từ màu xanh sang màu vàng và đỏ.